Chuyển tới nội dung chính

Thép vách: tra cứu đủ 86 thiết lập

Mở Tiêu chuẩn cấu tạo… để xem đủ 14 nhóm; trong cửa sổ chính chọn phạm vi ở panel Thuộc tính để ghi đè. Cột Cấp chi tiết nhất cho biết ô được sửa sâu đến đâu: ví dụ Nhóm tầng thì không sửa riêng tại Vùng. Cấp cao hơn vẫn áp dụng qua kế thừa. Đơn vị theo nhãn ô; đường kính theo mm. Đây là ý nghĩa điều khiển của tool, không phải bộ thông số thiết kế mặc định cho công trình.

Trở lại thao tác và ảnh kết quả · Tình huống tăng/giảm thép.

1. Vật liệu & lớp bảo vệ​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Bê tôngNhóm tầngChọn cấp bê tông của model; thay đổi dữ liệu tính chiều dài neo/nối. Sau khi đổi, đọc lại bảng Lan/Ll theo Ø.
Thép dọcNhóm tầngChọn cấp thép dọc; ảnh hưởng tính neo/nối, không phải ô đổi đường kính.
Thép đai, mócNhóm tầngChọn cấp thép đai/móc; khác với Ø đai ở nhóm Vùng biên và Móc S.
Lớp bảo vệ mặt váchNhóm tầngKhoảng bảo vệ tới lớp thép ngoài cùng. Tăng cover đẩy lưới thép vào trong và giảm không gian bố trí hai lớp.
Lớp BV mặt sàn (neo đỉnh)LõiKhoảng bảo vệ mặt sàn tại neo đỉnh; ảnh hưởng cao độ và không gian bẻ ke trong sàn.
Lớp BV đáy móngLõiKhoảng bảo vệ đáy móng; ảnh hưởng cao độ chân thép chờ/ke móng.
Thép ngang nằmLõiChọn Ngoài/Trong thép đứng. Đổi thứ tự hai lớp giao nhau; kiểm tra mặt cắt và chỗ neo vào vùng biên.

2. Kháng chấn​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Cấp kháng chấnLõiChọn Không/Yếu/Trung bình/Mạnh theo hồ sơ. Tool dùng lựa chọn cho vùng tới hạn hcr và các kiểm tra cấu tạo, không tính tải động đất.

3. Thép đứng bụng​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Đường kínhVùngĐổi Ø thép đứng bụng. Giữ nguyên bước không có nghĩa giữ nguyên khối lượng, neo/nối hoặc khe hở.
Bước tối đa aVùngGiảm 200→150 mm để tăng mật độ; tăng để giảm. Chia đều cho bước thực không vượt giá trị này; đối chiếu số thanh trên mặt bằng.
Cách chiaNhánhĐều, bước ≤a chia lại khoảng cách; Bước a, dồn dư ra 2 đầu giữ bước giữa và dồn phần dư về hai đầu. Kiểm tra thanh sát vùng biên.

4. Thép ngang​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Đường kínhTầngØ thanh ngang; xem lại neo đầu tự do, góc L/T và khe hở với thép đứng sau khi đổi.
Bước aTầngGiảm bước để thêm hàng ngang; tăng bước để giảm. Đọc Khai triển và Properties của bộ thép tạo ra.
Thanh đầu cách mặt sàn s0NhánhKhoảng từ mặt sàn đến hàng ngang đầu tiên. Tăng s0 dịch hàng đầu lên; có thể đổi số hàng trong chiều cao còn lại.
Rải qua vùng sànNhánhBật để rải ngang qua vùng chiều dày sàn; tắt để bỏ vùng đó. Xem giao vách–sàn trong Khai triển/3D.
Đầu tự do / cạnh lỗNhánhThanh U ôm hai lớp, Móc 90° bẻ đầu thanh, Không bỏ cấu tạo đầu tương ứng. Kiểm tra cạnh tự do/cạnh lỗ trên mặt bằng.
Chân thanh UNhánhCó ý nghĩa khi dùng thanh U: lấy chân bằng Ll hoặc 300/400 mm. Đổi giá trị làm thay đổi phần neo/lap của U.
Góc LLõiThanh góc chữ L hoặc uốn liên tục mặt ngoài; đổi đường đi và cách nối thép ngang ở góc L.
Nút TLõiMóc 90° ở mặt xa hoặc thanh U ôm cánh; đổi cấu tạo thép ngang giao nút T. Xem neo trong nhánh cánh.

5. Vùng biên (đầu vách, cạnh lỗ)​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Bố trí vùng biênVùngBật/tắt vùng biên tại phạm vi chọn. Tắt bỏ cấu tạo vùng biên tương ứng; kiểm tra lại thép đầu vách và cảnh báo.
Chiều dài lcVùngChọn lc theo công thức max(0,15·lw;1,5·t), cố định hoặc theo số thanh. Chiều dài ảnh hưởng ranh giới giữa biên và lưới bụng.
lc khi cố địnhVùngChỉ dùng khi lc=Cố định. Nhập chiều dài vùng biên mm; kiểm tra đủ chỗ cho nX và khe hở.
Số thanh mỗi mặt nXVùngSố thanh trên mỗi mặt, không phải tổng hai mặt. Tăng 3→4 để thêm thép biên; kiểm tra chấm thép và đai giữ từng thanh.
Đường kínhVùngØ thanh dọc vùng biên; độc lập với Ø thép đứng bụng.
Đai kínVùngØ đai kín vùng biên. Đổi Ø không trực tiếp đổi số đai; số đai do a1/a2 và chiều dài vùng rải.
Bước đai trong hcr a1VùngBước đai trong vùng tới hạn hcr. Giảm để dày đai trong vùng này; không dùng thay a2.
Bước đai ngoài hcr a2VùngBước đai ngoài hcr. Giảm để tăng số đai phần ngoài vùng tới hạn.
Đai CVùngTự động khi thanh cách >200, chọn trên canvas hoặc Không. Khi chọn tay, kiểm tra mặt cắt vùng biên và các thanh được giữ.
Đai qua vùng sànNhánhBật để đai biên đi qua vùng sàn; tắt để bỏ vùng đó. Khác với tùy chọn thép ngang qua sàn.

6. Vùng nút L / T / X​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Nhánh góc L dàiLõiNhánh vùng góc L dài bằng lc hoặc 450/600 mm; kéo dài vùng nút sẽ thu hẹp phần bụng kế bên.
Nút T / X kéo dài mỗi bênLõiChiều dài kéo dài mỗi bên nút T/X; kiểm tra ranh giới vùng nút với vùng biên/lỗ gần đó.
Đường kínhVùngØ thanh vùng nút; không phải đường kính toàn bộ lưới bụng.
Bước tối đaVùngBước tối đa thanh vùng nút. Giảm để tăng mật độ ở nút, kiểm tra khe hở.

7. Móc S (liên kết 2 lớp)​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Đường kínhVùngØ móc S nối hai lớp thép. Không đổi trực tiếp số móc.
Cách … thanh đứngVùngCứ bao nhiêu thanh đứng đặt một móc. Giảm 2→1 làm móc dày hơn theo phương ngang.
Cách … thanh ngangVùngCứ bao nhiêu hàng ngang đặt một móc. Giảm 2→1 làm móc dày hơn theo chiều cao.
Kiểu bố tríNhánhSo le dịch vị trí giữa các hàng; Lưới xếp thẳng hàng. Kiểm tra lớp Đai·móc S trên canvas.
MócLõiChọn hai đầu 135° hoặc 135°/90° xen kẽ; xem chiều móc và loại hook trong Revit.

8. Nối thép đứng​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Chiều dài nối LlNhóm tầngChọn tính theo tiêu chuẩn, hệ số ר hoặc nhập mm. Các ô hệ số/nhập tay chỉ quyết định Ll trong chế độ tương ứng.
Coi thép váchNhóm tầngChọn giả thiết chịu kéo/ chịu nén khi tính nối; ảnh hưởng Ll tính toán, không phải khai báo tải thực của model.
Hệ số (khi chọn × Ø)Nhóm tầngKhi chọn hệ sốר, ví dụ 40 với Ø16 cho 640 mm trước bước làm tròn. Đọc Ll cuối cùng ở bảng.
Ll khi nhập tayNhóm tầngChỉ dùng chế độ Nhập mm. Ll quá ngắn vẫn có thể bị Kiểm tra báo LAP_SHORT.
Làm tròn lênDự ánLàm tròn lên bước 10/50/100 mm. Bước làm tròn lớn hơn có thể làm Ll dài hơn.
Vị trí nốiTầngNối trên mặt sàn+e0 hoặc giữa tầng. Đổi cao độ đoạn nối; xem Khai triển để tránh vùng không đủ chiều cao.
e0TầngĐộ nâng trên mặt sàn khi dùng vị trí nối theo sàn. Không phải chiều dài nối Ll.
So leNhóm tầng50% so le với tâm cách 1,3Ll hoặc 100% tại một cao độ. Đổi cách chia hai nhóm nối, cần kiểm tra vùng nối đủ chỗ.
Kiểu nối vùng bụngNhánhNối chồng tiếp xúc hoặc bẻ xiên 1Ø (1:6) cho thép bụng; xem hình thanh tại mối nối.
Kiểu nối vùng biên / nútNhánhKiểu nối riêng cho thép biên/nút; không tự đổi kiểu nối bụng.
Số tầng mỗi thanhNhóm tầngMột hoặc hai tầng mỗi thanh; thay vị trí chia đoạn/cắt thanh. Kiểm tra chiều dài cây tối đa và tầng đổi tiết diện.
Chiều dài cây tối đaDự ánGiới hạn chiều dài cây để kiểm tra BAR_TOO_LONG; không xem ô này là lệnh tự cắt mọi thanh về đúng chiều dài.

9. Chuyển tầng​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Lệch tối đa để bẻ xiên δmaxNhánhGiới hạn lệch để tiếp tục bằng đoạn xiên. Vượt giới hạn có thể chuyển sang thanh dừng/neo và thanh cắm phía trên.
Độ dốc bẻ xiên 1 : nNhánhMẫu số n của dốc 1:n. Với cùng lệch, n lớn cần đoạn xiên cao hơn; kiểm tra chiều dày sàn và cảnh báo dưới đáy sàn.
Ke neo LkNhánhKe neo tự động để tổng neo đủ Lan hoặc Cố định. Dùng cho cấu tạo thanh dừng/chuyển tiếp tương ứng.
Lk khi cố địnhNhánhChiều dài Lk chỉ dùng khi ke neo=Cố định. Kiểm tra TOP_ANCHOR_SHORT và hình học không gian.

10. Chân vách (móng)​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Thép chờ móngNhánhTách riêng tạo thanh chờ móng nối với thanh tầng dưới; Liền kéo thanh tầng thấp nhất vào móng.
Ke chân LNhánhChiều dài ke chân trong móng; tăng làm chân dài hơn, kiểm tra mép móng và cover đáy.
Hướng ke chânNhánhKe xen kẽ, ra ngoài hoặc vào trong; đổi hướng chân thanh trong móng.
Đai trong móngNhánhSố đai trong móng, khác với bước đai a1/a2 của thân vách.

11. Đỉnh vách​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Neo đỉnhNhánhBẻ ke vào sàn, mũ U hoặc để thẳng chờ tầng sau. Chỉ chọn kiểu phù hợp tình huống kết thúc vách.
Hướng keNhánhTự nhận phía có sàn, vào trong lõi hoặc ra ngoài lõi; đổi hướng ke đỉnh.

12. Lỗ mở & lanh tô​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
Bỏ qua lỗ nhỏ hơnDự ánNgưỡng kích thước bỏ qua lỗ nhỏ trong xử lý; giảm để nhận thêm lỗ nhỏ. Kiểm tra hình học lỗ đã nhận trên canvas.
Gia cường mỗi cạnh lỗVùngNhập số thanh và Ø, ví dụ 2Ø16, cho mỗi cạnh lỗ. Tăng số hoặc Ø rồi so diện tích bù thép bị cắt.
Thanh xiên góc lỗVùngBật thêm thanh xiên tại góc lỗ; xem 3D/cận cảnh góc để kiểm tra hướng và neo.
Vùng biên cạnh lỗVùngTự động theo lỗ ≥½ thông thủy hoặc Bật/Tắt vùng biên cạnh lỗ; kiểm tra hai jamb thay vì chỉ đầu vách.
Lanh tô thườngVùngBật lanh tô thường với thép trên/dưới và đai kín. Không thay cho thiết kế dầm liên kết cần thép chéo.
Lanh tô: thép trênVùngNhập dạng 2Ø16; đổi số/Ø thép phía trên lanh tô. Kiểm tra neo vào vách hai bên.
Lanh tô: thép dướiVùngNhập dạng 2Ø16 cho thép dưới lanh tô, độc lập với thép trên.
Lanh tô: đaiVùngNhập Ø và bước, ví dụ Ø8 a150. Giảm a tăng đai trong nhịp lanh tô.

13. Tạo thép & thông tin​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
PartitionDự ánMẫu tên nhóm Rebar, ví dụ {Lõi}-{Nhánh}. Dùng lọc/thống kê; không tăng số thanh.
Ghi tầng vào tham sốDự ánKhông ghi hoặc ghi tầng vào Schedule Mark/BS_LEVEL; kiểm tra tham số của Rebar sau tạo.
Tô màu thép trong viewDự ánTô màu thép trong view để nhận diện; chỉ ảnh hưởng hiển thị.
Hiện solid trong 3DDự ánHiện thép dạng solid trong 3D; còn phụ thuộc chế độ hiển thị/view. Không phải nút mở tab 3D xem trước.

14. Ngưỡng Kiểm tra​

12

① Tên ô; ② giá trị và cấp cho phép ghi đè. Ảnh chụp thật với giao diện tiếng Anh; bấm ảnh để xem toàn màn hình.

Ô trên giao diệnCấp chi tiết nhấtCách dùng và tác động lên đầu ra
c_min lớp bảo vệ (COVER_MIN)Dự ánNgưỡng kiểm tra cover tối thiểu. Tăng ngưỡng dễ báo thiếu cover hơn; không tự đẩy thanh vào trong.
Khe hở tối thiểu giữa thanh (CLEAR_SPACING)Dự ánKhe hở tối thiểu yêu cầu giữa các thanh; không phải bước tim thép. Đổi ngưỡng không tự dời thanh.
Bề dày tối thiểu (WALL_THIN)Dự ánNgưỡng bề dày vách để cảnh báo WALL_THIN; không sửa bề dày host.
H tầng / t tối đa (WALL_THIN)Dự ánTỷ số chiều cao tầng/bề dày tối đa; vượt ngưỡng cảnh báo WALL_THIN.
Góc nút tối thiểu (SKEW_JUNCTION)Dự ánGóc nút tối thiểu để cảnh báo nút xiên; đơn vị độ, nhập không vượt 90.
Móc S tối thiểu (TIE_DENSITY)Dự ánMật độ móc S tối thiểu trên m². Muốn tăng móc thực tế phải đổi Cách…thanh đứng/ngang.
Thanh biên cách thanh được giữ ≤ (BE_UNRESTRAINED_BAR)Dự ánKhoảng cách tối đa tới thanh biên được giữ. Muốn khắc phục phải chỉnh đai C/bố trí giữ thanh.
Trụ cạnh cửa lw / t tối thiểu (SHORT_PIER)Dự ánTỷ số dài trụ cạnh cửa/bề dày tối thiểu cho cảnh báo SHORT_PIER.
Hệ số neo có móc α (H_TEE_ANCHOR)Dự ánHệ số kiểm tra tổng neo có móc ở T so với Lan; chỉ thay điều kiện kiểm tra.
Dốc bẻ xiên tối thiểu 1 : n (CRANK_SLOPE)Dự ánDốc 1:n tối thiểu được chấp nhận khi kiểm tra; hình thanh do Độ dốc bẻ xiên ở nhóm Chuyển tầng quyết định.
Lệch bẻ xiên tối đa (CRANK_SLOPE)Dự ánĐộ lệch tối đa được chấp nhận khi kiểm tra đoạn xiên; khác với ô điều khiển chuyển thanh δmax.
Đoạn xiên được thò dưới đáy sàn (CRANK_BELOW_SOFFIT)Dự ánCho phép đoạn xiên thò dưới đáy sàn bao nhiêu mm. 0 không cho thò; xem Khai triển để xử lý hình học.
Vách dày lên thò ra ngoài vách dưới ≤ (STACK_GAP)Dự ánNgưỡng phần vách trên dày lên thò ra ngoài vách dưới; cảnh báo STACK_GAP, không sửa model.
Gia cường lỗ ≥ … thép bị cắt (OPENING_TRIM)Dự ánTỷ lệ diện tích thép gia cường lỗ so với thép bị cắt, %. Tăng ngưỡng yêu cầu bù nhiều hơn; thêm thép bằng Gia cường mỗi cạnh lỗ.

Nhập giá trị và áp dụng​

Ô số dùng số không âm, dấu thập phân chấm hoặc phẩy; bước/số thanh/chiều dài yêu cầu dương ở các ô tương ứng. Nhập số thanh nguyên. Chuỗi thép phải có ký hiệu Ø, ví dụ 2Ø16, Ø8 a150; không gõ mỗi số đường kính vào ô mô tả lanh tô. Sửa lỗi nhập trước khi Lưu / Áp dụng cho dự án. Bấm Kiểm tra, đối chiếu preview, rồi Tạo thép và kiểm tra Rebar trong view 3D. Đổi ngưỡng cảnh báo không thay cho việc sửa cấu tạo không đạt.